toòng teng

toòng teng

Một em bé đang chơi toòng teng trên sân chơi.

Định nghĩa

Tính từ (hoặc trạng từ): - trạng thái lủng lẳng, đu đưa không chắc chắn: "toòng teng" miêu tả một vật bị treo lơ lửng, chỉ dính vào một điểm, dễ đung đưa hoặc nguy cơ rơi. Từ này thường mang sắc thái thân mật, hài hước hoặc dân dã. - tư thế không vững vàng, chông chênh: Dùng để chỉ trạng thái một người hoặc vậtvị trí không an toàn, dễ ngã hoặc lung lay.

dụ sử dụng
  • (Cái đèn bị treo lủng lẳng, đu đưa trước hiên nhà.)
  • (Đứa bé ngồitư thế chông chênh, không vững trên cành cây.)
  • (Những quả bưởi lủng lẳng, đu đưa trên cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toòng teng như tòn ten": Cụm từ so sánh thông dụng, nhấn mạnh trạng thái lủng lẳng, đu đưa rất .
    • Cái túi xách toòng teng như tòn ten trên tay ấy. (Cái túi xách lủng lẳng, đu đưa rất dễ thấy trên tay ấy.)
  • "treo toòng teng": Hành động treo một vật sao cho lơ lửng, không được cố định chặt.
    • Anh ta treo toòng teng cái áo lên móc. (Anh ta treo cái áo lủng lẳng lên móc, không phẳng phiu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tòn ten (tính từ/trạng từ): Từ đồng nghĩa phổ biến, cùng nghĩa "lủng lẳng, đu đưa".
    • Cái chuông tòn ten trước cửa. (Cái chuông lủng lẳng trước cửa.)
  • Lủng lẳng (tính từ/trạng từ): Từ phổ thông hơn, chỉ trạng thái treo lơ lửng, không cố định.
    • Chiếc đèn lủng lẳng trên trần nhà. (Chiếc đèn treo lơ lửng trên trần nhà.)
  • Đu đưa (động từ): Chỉ hành động chuyển động qua lại của vật treo.
    • Cái võng đu đưa theo gió. (Cái võng chuyển động qua lại theo gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Lơ lửng: Ở trạng thái không điểm tựa vững chắc, lửng lơ trên không.
  • Chông chênh: Ở tư thế không vững, dễ đổ hoặc rơi.
  • Lòng thòng: (ít dùng hơn) Có nghĩa gần giống, chỉ vật mềm rủ xuống, lủng lẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Toòng teng như cái chuông gió: So sánh với hình ảnh chuông gió lủng lẳng, đu đưa trong gió, nhấn mạnh sự không ổn định.
    • ấy đứng toòng teng như cái chuông gió trên đỉnh thang. ( ấy đứng chông chênh, không vững trên đỉnh thang.)